Quạt thông gió hỗn hợp KYUNGJIN NF-100 / NF-150 / NF-200 / NF-250 / NF-315
- 55%

Quạt thông gió hỗn hợp KYUNGJIN NF-100 / NF-150 / NF-200 / NF-250 / NF-315

700,000₫ 1,540,000₫
Thương hiệu KYUNGJIN
Mã SP NF-100

Chính sách bán hàng

  • Thùng gồm có: Sách hướng dẫn, phụ kiện
  • Bảo hành chính hãng: Sản phẩm bảo hành 1 đến 2 năm, phụ kiện kèm theo bảo hành 6 tháng (xem điểm bảo hành)
  • Nhận hàng 48 tiếng (xem chính sách giao hàng toàn quốc)
  • Đổi sản phẩm lỗi miễn phí trong 15 ngày.
  • Phí lắp đặt quạt trần: 350.000-600.000 Phí lắp quạt trần đảo: 300.000 Phí lắp đặt quạt treo công nghiệp: 150.000 - 250.000 Phí lắp đặt quạt treo gia đình : 150.000 - 250.000

Giới thiệu sản phẩm quạt hút cấp khí tươi Kyung Jin 

Quạt hút cấp khí tươi Kyung Jin NF-100 là thiết bị thông gió, hút gió, đẩy gió 1 chiều hiệu quả cao với thiết kế tối ưu, có thể lắp đặt linh hoạt trong bất cứ không gian nào. Đây là sản phẩm đến từ thương hiệu quạt Kyung Jin, Hàn Quốc, được bình chọn là giải pháp cấp khí tươi mang lại hiệu quả cao, môi trường sử dụng thoáng mát, sạch sẽ.

Đặc điểm của quạt thông gió âm trần cấp khí tươi Kyung Jin 

Khối lượng không khí lớn

  • Là sản phẩm quạt thông gió đồng trục nên NF-100 mang đặc điểm vượt trội của dòng quạt này là: khối lượng không khí lớn, lực hút mạnh, chịu được áp lực cao. 
  • Sử dụng cánh quạt ly tâm, hoạt động theo nguyên lý động lực học chất lỏng để đạt được lưu lượng gió và áp suất khí tối ưu nhất.

Tích hợp bộ cảm biến thông minh

Quạt Kyung Jin NF-100 được tích hợp với bộ cảm biến thông minh. Có khả năng cảm biến độ ẩm, cảm biến nhiệt độ, tùy chọn chế độ hẹn giờ và một số chức năng khác. Việc có thêm chức năng thông minh giúp thân thiện hơn với người dùng và hiệu quả sử dụng được tối ưu hơn.

Hoạt động tốt trong mọi môi trường

Quạt hoạt động tốt nhất ở nhiệt độ từ -20 ⁰C ~ 60 ⁰C. Như vậy, cho dù ở thời tiết giá rét đóng băng, hay thời tiết nắng nóng cực độ thì quạt vẫn hoạt động ổn định mà không gặp phải bất kỳ vấn đề gì. 

ModelNguồn điện/
Tần số
(V/Hz)
Đường kính ống (mm)Công Suất
(W)
Vận tốc
(rpm)
Lưu lượng
(m3/h)
Áp suất
(Pa)
Độ ồn
(dB)
NF-100220~240/5010026
23
2200
1850
198
165
156
131
31
26
NF-125220~240/5012533
28
2250
1850
284
248
159
106
32
26
NF-150220~240/5015054
44
2550
1850
530
410
300
240
33
29
NF-200220~240/50200140
125
2040840
690
350
270
63
55
NF-250220~240/50250225
165
2450
1850
1405
1064
488
371
66
58
NF-315220~240/50300390
275
2350
1650
2206
1750
693
435
69
61